Hợp đồng điện tử Viettel hỗ trợ tạo, gửi, ký, theo dõi và lưu trữ hợp đồng trực tuyến. Dưới đây là cách phân biệt vContract, sContract và bảng giá các gói từ 100 đến 20.000 hợp đồng.
Hợp đồng điện tử Viettel là gì?
Đây là nền tảng quản lý quy trình tạo, duyệt, ký và lưu trữ hợp đồng kinh tế, hợp đồng lao động, phụ lục, biên bản và các tài liệu cần xác nhận giữa các bên.
Cần phân biệt nền tảng hợp đồng điện tử, phương thức ký/xác thực (USB Token, MySign, OTP) và dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử. OTP hoặc eKYC không đồng nghĩa với chữ ký số.
Doanh nghiệp đang dùng USB Token hoặc cần ký từ xa có thể tham khảo bảng giá chữ ký số Viettel-CA và chữ ký số MySign Viettel để chọn phương thức ký phù hợp.
Phân biệt vContract và sContract trước khi mua
vContract: gói có thành phần chứng thực
Đơn giá gồm phí nền tảng và phí chứng thực từng hợp đồng. Phù hợp với giao dịch cần tăng khả năng tra cứu, kiểm soát và củng cố bộ chứng cứ.
sContract: gói nền tảng hợp đồng điện tử
Tính phí theo số lượng hợp đồng, không cộng phần chứng thực như vContract. Phù hợp với quy trình chưa cần lớp chứng thực này.
Khi nào hợp đồng điện tử có giá trị pháp lý?
Căn cứ chung gồm Bộ luật Dân sự 2015, Luật Giao dịch điện tử 20/2023/QH15 và Nghị định 23/2025/NĐ-CP về chữ ký điện tử, dịch vụ tin cậy. Tùy loại hợp đồng, doanh nghiệp còn phải đối chiếu pháp luật về thương mại, lao động, thương mại điện tử, dữ liệu cá nhân và quy định chuyên ngành.
Giá trị pháp lý của hợp đồng không bị phủ nhận chỉ vì hợp đồng được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu. Tuy nhiên, việc đưa tài liệu lên nền tảng và bấm ký không khắc phục được lỗi về nội dung, chủ thể hoặc thẩm quyền. Doanh nghiệp cần kiểm tra:
- Đúng chủ thể và thẩm quyền: người ký là người đại diện, người được ủy quyền hoặc người có thẩm quyền theo quy chế nội bộ.
- Đúng tài liệu và ý chí: người ký biết rõ tài liệu, phiên bản và chủ động chấp thuận.
- Xác định được người ký: phương thức ký/xác thực phải gắn với đúng chủ thể; giao dịch rủi ro cao nên ưu tiên chữ ký số và hồ sơ ủy quyền đầy đủ.
- Bảo đảm tính toàn vẹn: phát hiện được thay đổi sau ký và xuất được bộ chứng cứ.
- Tuân thủ yêu cầu chuyên ngành: tài liệu phải công chứng, chứng thực, đăng ký hoặc thực hiện thủ tục riêng vẫn phải tuân theo pháp luật chuyên ngành.
Quy trình ký hợp đồng điện tử Viettel cho người mới
- Kiểm tra chủ thể và tài liệu: xác định pháp nhân, người ký, phạm vi ủy quyền và chốt đúng phiên bản hợp đồng.
- Thiết lập luồng duyệt và ký: khai báo đúng email, số điện thoại, vai trò, thứ tự ký tuần tự hoặc song song.
- Chọn phương thức ký: dùng USB Token, chữ ký số từ xa MySign hoặc phương thức xác thực phù hợp với từng nhóm người ký.
- Gửi và theo dõi: kiểm soát trạng thái gửi, chờ ký, từ chối, hết hạn hoặc thay người ký.
- Kiểm tra và lưu trữ: đối chiếu chữ ký, chứng thư số, nhật ký; tải hợp đồng và bộ chứng cứ về kho của doanh nghiệp.
Cách chọn gói hợp đồng điện tử phù hợp
Đơn giá giảm theo sản lượng, nhưng gói lớn không tiết kiệm nếu không dùng hết. Nên tính theo dữ liệu thực tế:
- Đếm đúng số tài liệu bị trừ lượt: tách hợp đồng chính, phụ lục, biên bản, quyết định và các lần phát hành lại.
- Tính theo 12 tháng: lấy số phát sinh, cộng tăng trưởng dự kiến và tỷ lệ phải ký lại.
- Kiểm tra thời hạn sử dụng: hỏi rõ ngày kích hoạt, ngày hết hạn, chính sách đối với số lượt chưa dùng và đơn giá mua bổ sung.
- Tính tổng chi phí: gồm khởi tạo, duy trì, gói hợp đồng, MySign, SMS, chữ ký số và tích hợp.
Bảng giá hợp đồng điện tử Viettel đã gồm VAT 8%
Bảng dưới đây hiển thị giá đã gồm VAT 8%. Mức thuế 8% chỉ áp dụng khi dịch vụ thuộc đối tượng được giảm theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP; báo giá, đơn hàng và hóa đơn là căn cứ thanh toán cuối cùng.
1. Phí khởi tạo và phí duy trì
| Khoản phí | Mức phí đã gồm VAT 8% | Cách thu |
|---|---|---|
| Phí khởi tạo | 981.000 đồng | Thu một lần khi khởi tạo dịch vụ |
| Phí duy trì | 981.000 đồng/năm | Thu hàng năm từ năm thứ hai |
2. Bảng giá vContract – gói có chứng thực
| Số lượng hợp đồng | Đơn giá/hợp đồng đã gồm VAT 8% | Tổng giá gói |
|---|---|---|
| 100 | 8.964 đồng | 896.400 đồng |
| 200 | 8.964 đồng | 1.792.800 đồng |
| 300 | 8.964 đồng | 2.689.200 đồng |
| 500 | 8.532 đồng | 4.266.000 đồng |
| 700 | 8.532 đồng | 5.972.400 đồng |
| 1.000 | 8.100 đồng | 8.100.000 đồng |
| 2.000 | 8.100 đồng | 16.200.000 đồng |
| 3.000 | 8.100 đồng | 24.300.000 đồng |
| 5.000 | 7.344 đồng | 36.720.000 đồng |
| 7.000 | 7.344 đồng | 51.408.000 đồng |
| 10.000 | 7.128 đồng | 71.280.000 đồng |
| 12.000 | 7.128 đồng | 85.536.000 đồng |
| 15.000 | 7.128 đồng | 106.920.000 đồng |
| 20.000 | 7.128 đồng | 142.560.000 đồng |
| Trên 20.000 | Liên hệ kinh doanh để nhận báo giá theo sản lượng và cấu hình thực tế | |
3. Bảng giá sContract
| Số lượng hợp đồng | Đơn giá/hợp đồng đã gồm VAT 8% | Tổng giá gói |
|---|---|---|
| 100 | 5.940 đồng | 594.000 đồng |
| 200 | 5.940 đồng | 1.188.000 đồng |
| 300 | 5.940 đồng | 1.782.000 đồng |
| 500 | 5.508 đồng | 2.754.000 đồng |
| 700 | 5.508 đồng | 3.855.600 đồng |
| 1.000 | 5.076 đồng | 5.076.000 đồng |
| 2.000 | 5.076 đồng | 10.152.000 đồng |
| 3.000 | 5.076 đồng | 15.228.000 đồng |
| 5.000 | 4.320 đồng | 21.600.000 đồng |
| 7.000 | 4.320 đồng | 30.240.000 đồng |
| 10.000 | 4.104 đồng | 41.040.000 đồng |
| 12.000 | 4.104 đồng | 49.248.000 đồng |
| 15.000 | 4.104 đồng | 61.560.000 đồng |
| 20.000 | 4.104 đồng | 82.080.000 đồng |
| Trên 20.000 | Liên hệ kinh doanh để nhận báo giá theo sản lượng và cấu hình thực tế | |
Những khoản cần hỏi rõ ngoài giá gói
- MySign cho cá nhân: báo giá vContract ghi mức 2.808 đồng/lượt ký, đã gồm VAT 8%, khi khách hàng cá nhân ký hợp đồng điện tử bằng MySign.
- Gói vContract kèm MySign: có cấu hình riêng từ 300 hợp đồng, tối đa hai lượt MySign/hợp đồng; cần nhận báo giá riêng.
- SMS/OTP: tính riêng theo từng nhà mạng và số tin thực tế; không mặc nhiên nằm trong tổng giá gói hợp đồng.
- Số bên ký: đơn giá vContract tiêu chuẩn áp dụng cho hợp đồng hai chủ thể; từ ba bên cần xác nhận chi phí.
- Chữ ký số: giá nền tảng không đồng nghĩa đã bao gồm chứng thư số cho mọi bên ký. Doanh nghiệp có thể phải mua mới hoặc gia hạn chữ ký số Viettel-CA.
- Tích hợp và hỗ trợ: API, ERP/CRM/HRM, mẫu riêng, chuyển đổi dữ liệu hoặc đào tạo có thể được báo giá độc lập.
- Xuất dữ liệu: kiểm tra quyền tải hợp đồng, nhật ký, chứng cứ và phương án bàn giao khi dừng dịch vụ.
Câu hỏi thường gặp về hợp đồng điện tử Viettel
vContract và sContract khác nhau như thế nào?
Theo cấu trúc báo giá, vContract gồm phí nền tảng và phần chứng thực trên từng hợp đồng; sContract tính phí nền tảng hợp đồng điện tử mà không cộng phần đơn giá chứng thực như vContract. Doanh nghiệp nên chọn theo yêu cầu chứng cứ, đối tượng ký và quy trình thực tế.
Mua trên 20.000 hợp đồng tính giá thế nào?
Website công bố sẵn các gói đến 20.000 hợp đồng. Sản lượng lớn hơn liên hệ kinh doanh để nhận báo giá theo số lượng, yêu cầu chứng thực, MySign, tích hợp và điều kiện triển khai thực tế.
Giá gói đã bao gồm MySign, SMS hoặc OTP chưa?
Không mặc nhiên bao gồm. MySign có đơn giá hoặc cấu hình riêng; SMS/OTP tính theo nhà mạng và số tin phát sinh. Các khoản này cần ghi rõ trong đơn hàng.
Hợp đồng điện tử có giá trị pháp lý như hợp đồng giấy không?
Hợp đồng điện tử có thể có giá trị pháp lý và giá trị chứng cứ nếu đáp ứng điều kiện về nội dung, chủ thể, thẩm quyền, ý chí chấp thuận, khả năng truy cập, tính toàn vẹn và yêu cầu chuyên ngành. Việc dùng nền tảng không tự động sửa được lỗi sai người ký hoặc nội dung vô hiệu.
Ký bằng OTP có giống ký bằng chữ ký số không?
Không. OTP là mã xác thực; chữ ký số là một loại chữ ký điện tử sử dụng chứng thư số và kỹ thuật mật mã. Quy trình OTP vẫn có thể tạo chứng cứ nếu xác định được người thực hiện, tài liệu được xác nhận, thời điểm và nhật ký thao tác.
Số hợp đồng chưa dùng có được chuyển sang kỳ sau không?
Hai báo giá nguồn không nêu chính sách chuyển tiếp số lượng chưa dùng. Doanh nghiệp cần yêu cầu ghi rõ thời hạn gói, chính sách bảo lưu, mua bổ sung và xử lý số lượt còn dư trong đơn hàng hoặc hợp đồng dịch vụ.
Có nên chỉ lưu hợp đồng trên tài khoản vContract hoặc sContract không?
Không nên. Doanh nghiệp cần định kỳ xuất hợp đồng hoàn tất, chữ ký, nhật ký và tài liệu ủy quyền sang kho lưu trữ do mình kiểm soát, đồng thời có phương án bàn giao dữ liệu khi đổi nhà cung cấp.
Nội dung liên quan
Tư vấn gói hợp đồng điện tử Viettel
Gửi số lượng hợp đồng, loại tài liệu, số bên ký và nhu cầu MySign/tích hợp để được tư vấn đúng cấu hình. Sản lượng trên 20.000 hợp đồng nhận báo giá riêng.
0962.72.0000 0974.488.221 0987.193.999
0 Nhận xét