Thực hiện Công văn liên ngành 3789/HDLN-BHXH-LĐTBXH ngày 30/10/2020 của Chính phủ, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội đề nghị các đơn vị, doanh nghiệp thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định về tình hình sử dụng lao động của Doanh nghiệp.

Theo đó, người sử dụng lao động sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng – 3.000.000 đối với hành vi không báo cáo tình hình thay đổi lao động với Phòng LĐ – TB và XH hoặc Sở LĐ TB và XH nơi đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng làm việc. Vì vậy đơn vị phải định kỳ báo cáo tình hình thay đổi lao động hàng tháng trên cổng Dịch vụ công quốc gia.





Khi khai báo, tại Bước 3: Lựa chọn cơ quan nhận Báo cáo tình hình sử dụnglao động phải thực hiện chọn Mã cơ quan Bảo hiểm xã hội mà đơn vị đang tham gia BHXH như sau:

- Danh sách mã cơ quan BHXH:

STT

TÊN CƠ QUAN BHXH

MÃ CƠ QUAN BHXH

Bảo hiểm xã hội TP Hà Nội

1

VP BHXH TP Hà Nội (Phòng Quản lý Thu)

100

2

BHXH quận Ba Đình

101

3

BHXH quận Hoàn Kiếm

102

4

BHXH quận Tây Hồ

103

5

BHXH quận Long Biên

104

6

BHXH quận Cầu Giấy

105

7

BHXH quận Đống Đa

106

8

BHXH quận Hai Bà Trưng

107

9

BHXH quận Hoàng Mai

108

10

BHXH quận Thanh Xuân

109

11

BHXH huyện Sóc Sơn

110

12

BHXH huyện Đông Anh

111

13

BHXH huyện Gia Lâm

112

14

BHXH quận Nam Từ Liêm

113

15

BHXH huyện Thanh Trì

114

16

BHXH TX Sơn Tây

116

17

BHXH huyện Ba Vì

117

18

BHXH huyện Phúc Thọ

118

19

BHXH huyện Đan Phượng

119

20

BHXH huyện Hoài Đức

120

21

BHXH huyện Quốc Oai

121

22

BHXH huyện Thạch Thất

122

23

BHXH huyện Chương Mỹ

123

24

BHXH huyện Thanh Oai

124

25

BHXH huyện Thường Tín

125

26

BHXH huyện Phú Xuyên

126

27

BHXH huyện Ứng Hòa

127

28

BHXH huyện Mỹ Đức

128

29

BHXH huyện Mê Linh

129

30

BHXH quận Bắc Từ Liêm

131

Bảo hiểm Xã hội TP Hồ Chí Minh

31

VP BHXH TP Hồ Chí Minh (Phòng QL Thu)

7900

32

BHXH quận 1

7901

33

BHXH quận 12

7902

34

BHXH TP Thủ Đức

7903

35

BHXH quận 9

7904

36

BHXH quận Gò Vấp

7905

37

BHXH quận Bình Thạnh

7906

38

BHXH quận Tân Bình

7907

39

BHXH quận Tân Phú

7908

40

BHXH quận Phú Nhuận

7909

41

BHXH quận 2

7910

42

BHXH quận 3

7911

43

BHXH quận 10

7912

44

BHXH quận 11

7913

45

BHXH quận 4

7914

46

BHXH quận 5

7915

47

BHXH quận 6

7916

48

BHXH quận 8

7917

49

BHXH quận Bình Tân

7918

50

BHXH quận 7

7919

51

BHXH huyện Củ Chi

7920

52

BHXH huyện Hóc Môn

7921

53

BHXH huyện Bình Chánh

7922

54

BHXH huyện Nhà Bè

7923

55

BHXH huyện Cần Giờ

7924

Bảo hiểm Xã hội TP Hải Phòng

56

VP BHXH TP Hải Phòng (Phòng QL Thu)

3100

57

BHXH quận Hồng Bàng

3101

58

BHXH quận Ngô Quyền

3102

59

BHXH quận Lê Chân

3103

60

BHXH quận Hải An

3104

61

BHXH quận Kiến An

3105

62

BHXH quận Đồ Sơn

3106

63

BHXH huyện Thủy Nguyên

3107

64

BHXH huyện An Dương

3108

65

BHXH huyện An Lão

3109

66

BHXH huyện Kiến Thụy

3110

67

BHXH huyện Tiên Lãng

3111

68

BHXH huyện Vĩnh Bảo

3112

69

BHXH huyện Cát Hải

3113

70

BHXH huyện Bạch Long Vĩ

3114

71

BHXH quận Dương Kinh

3115

Bảo hiểm Xã hội TP Đà Nẵng

72

VP BHXH TP Đà Nẵng (Phòng QL Thu)

4800

73

BHXH quận Liên Chiểu

4801

74

BHXH quận Thanh Khê

4802

75

BHXH quận Hải Châu

4803

76

BHXH quận Sơn Trà

4804

77

BHXH quận Ngũ Hành Sơn

4805

78

BHXH huyện Hòa Vang

4806

79

BHXH quận Cẩm Lệ

4808

Bảo hiểm Xã hội TP Cần Thơ

80

VP BHXH TP Cần Thơ (Phòng QL Thu)

9200

81

BHXH quận Ninh Kiều

9201

82

BHXH quận Ô Môn

9202

83

BHXH quận Bình Thuỷ

9203

84

BHXH quận Cái Răng

9204

85

BHXH quận Thốt Nốt

9205

86

BHXH huyện Vĩnh Thạnh

9206

87

BHXH huyện Cờ Đỏ

9207

88

BHXH huyện Phong Điền

9208

89

BHXH huyện Thới Lai

9209

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hà Giang

90

VP BHXH tỉnh Hà Giang (Phòng QL Thu)

200

91

BHXH TP Hà Giang

201

92

BHXH huyện Đồng Văn

202

93

BHXH huyện Mèo Vạc

203

94

BHXH huyện Yên Minh

204

95

BHXH huyện Quản Bạ

205

96

BHXH huyện Vị Xuyên

206

97

BHXH huyện Bắc Mê

207

98

BHXH huyện Hoàng Su Phì

208

99

BHXH huyện Xín Mần

209

100

BHXH huyện Bắc Quang

210

101

BHXH huyện Quang Bình

211

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng

102

VP BHXH tỉnh Cao Bằng (Phòng QL Thu)

400

103

BHXH TP Cao Bằng

401

104

BHXH huyện Bảo Lâm

402

105

BHXH huyện Bảo Lạc

403

106

BHXH huyện Thông Nông

404

107

BHXH huyện Hà Quảng

405

108

BHXH huyện Trà Lĩnh

406

109

BHXH huyện Trùng Khánh

407

110

BHXH huyện Hạ Lang

408

111

BHXH huyện Quảng Uyên

409

112

BHXH huyện Quảng Hòa

410

113

BHXH huyện Hòa An

411

114

BHXH huyện Nguyên Bình

412

115

BHXH huyện Thạch An

413

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Kạn

116

VP BHXH tỉnh Bắc Kạn (Phòng QL Thu)

600

117

BHXH TP Bắc Kạn

601

118

BHXH huyện Pác Nặm

602

119

BHXH huyện Ba Bể

603

120

BHXH huyện Ngân Sơn

604

121

BHXH huyện Bạch Thông

605

122

BHXH huyện Chợ Đồn

606

123

BHXH huyện Chợ Mới

607

124

BHXH huyện Na Rì

608

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Tuyên Quang

125

VP BHXH tỉnh Tuyên Quang (Phòng QL Thu)

800

126

BHXH TP Tuyên Quang

801

127

BHXH huyện Na Hang

802

128

BHXH huyện Chiêm Hóa

803

129

BHXH huyện Hàm Yên

804

130

BHXH huyện Yên Sơn

805

131

BHXH huyện Sơn Dương

806

132

BHXH huyện Lâm Bình

807

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lào Cai

133

VP BHXH tỉnh Lào Cai (Phòng QL Thu)

1000

134

BHXH TP Lào Cai

1001

135

BHXH huyện Bát Xát

1002

136

BHXH huyện Mường Khương

1003

137

BHXH huyện Si Ma Cai

1004

138

BHXH huyện Bắc Hà

1005

139

BHXH huyện Bảo Thắng

1006

140

BHXH huyện Bảo Yên

1007

141

BHXH TX Sa Pa

1008

142

BHXH huyện Văn Bàn

1009

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Điện Biên

143

VP BHXH tỉnh Điện Biên (Phòng QL Thu)

1100

144

BHXH TP Điện Biên Phủ

1101

145

BHXH TX Mường Lay

1102

146

BHXH huyện Mường Nhé

1103

147

BHXH huyện Mường Chà

1104

148

BHXH huyện Tủa Chùa

1105

149

BHXH huyện Tuần Giáo

1106

150

BHXH huyện Điện Biên

1107

151

BHXH huyện Điện Biên Đông

1108

152

BHXH huyện Mường ảng

1109

153

BHXH huyện Nậm Pồ

1110

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lai Châu

154

VP BHXH tỉnh Lai Châu (Phòng QL Thu)

1200

155

BHXH huyện Tam Đường

1201

156

BHXH huyện Mường Tè

1202

157

BHXH huyện Sìn Hồ

1203

158

BHXH huyện Phong Thổ

1204

159

BHXH huyện Than Uyên

1205

160

BHXH TP Lai Châu

1206

161

BHXH huyện Tân Uyên

1207

162

BHXH huyện Nậm Nhùn

1208

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La

163

VP BHXH tỉnh Sơn La (Phòng QL Thu)

1400

164

BHXH TP Sơn La

1401

165

BHXH huyện Quỳnh Nhai

1402

166

BHXH huyện Thuận Châu

1403

167

BHXH huyện Mường La

1404

168

BHXH huyện Bắc Yên

1405

169

BHXH huyện Phù Yên

1406

170

BHXH huyện Mộc Châu

1407

171

BHXH huyện Yên Châu

1408

172

BHXH huyện Mai Sơn

1409

173

BHXH huyện Sông Mã

1410

174

BHXH huyện Sốp Cộp

1411

175

BHXH huyện Vân Hồ

1412

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Yên Bái

176

VP BHXH tỉnh Yên Bái (Phòng QL Thu)

1500

177

BHXH TP Yên Bái

1501

178

BHXH TX Nghĩa Lộ

1502

179

BHXH huyện Lục Yên

1503

180

BHXH huyện Văn Yên

1504

181

BHXH huyện Mù Cang Chải

1505

182

BHXH huyện Trấn Yên

1506

183

BHXH huyện Trạm Tấu

1507

184

BHXH huyện Văn Chấn

1508

185

BHXH huyện Yên Bình

1509

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hòa Bình

186

VP BHXH tỉnh Hòa Bình (Phòng QL Thu)

1700

187

BHXH TP Hòa Bình

1701

188

BHXH huyện Đà Bắc

1702

189

BHXH huyện Kỳ Sơn

1703

190

BHXH huyện Lương Sơn

1704

191

BHXH huyện Kim Bôi

1705

192

BHXH huyện Cao Phong

1706

193

BHXH huyện Tân Lạc

1707

194

BHXH huyện Mai Châu

1708

195

BHXH huyện Lạc Sơn

1709

196

BHXH huyện Yên Thủy

1710

197

BHXH huyện Lạc Thủy

1711

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thái Nguyên

198

VP BHXH tỉnh Thái Nguyên (Phòng QL Thu)

1900

199

BHXH TP Thái Nguyên

1901

200

BHXH TP Sông Công

1902

201

BHXH huyện Định Hóa

1903

202

BHXH huyện Phú Lương

1904

203

BHXH huyện Đồng Hỷ

1905

204

BHXH huyện Võ Nhai

1906

205

BHXH huyện Đại Từ

1907

206

BHXH TX Phổ Yên

1908

207

BHXH huyện Phú Bình

1909

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lạng Sơn

208

VP BHXH tỉnh Lạng Sơn (Phòng QL Thu)

2000

209

BHXH TP Lạng Sơn

2001

210

BHXH huyện Tràng Định

2002

211

BHXH huyện Bình Gia

2003

212

BHXH huyện Văn Lãng

2004

213

BHXH huyện Cao Lộc

2005

214

BHXH huyện Văn Quan

2006

215

BHXH huyện Bắc Sơn

2007

216

BHXH huyện Hữu Lũng

2008

217

BHXH huyện Chi Lăng

2009

218

BHXH huyện Lộc Bình

2010

219

BHXH huyện Đình Lập

2011

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Ninh

220

VP BHXH tỉnh Quảng Ninh (Phòng QL Thu)

2200

221

BHXH TP Hạ Long

2201

222

BHXH TP Móng Cái

2202

223

BHXH TP Cẩm Phả

2203

224

BHXH TP Uông Bí

2204

225

BHXH huyện Bình Liêu

2205

226

BHXH huyện Tiên Yên

2206

227

BHXH huyện Đầm Hà

2207

228

BHXH huyện Hải Hà

2208

229

BHXH huyện Ba Chẽ

2209

230

BHXH huyện Vân Đồn

2210

231

BHXH huyện Hoành Bồ

2211

232

BHXH TX Đông Triều

2212

233

BHXH TX Quảng Yên

2213

234

BHXH huyện Cô Tô

2214

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Giang

235

VP BHXH tỉnh Bắc Giang (Phòng QL Thu)

2400

236

BHXH TP Bắc Giang

2401

237

BHXH huyện Yên Thế

2402

238

BHXH huyện Tân Yên

2403

239

BHXH huyện Lạng Giang

2404

240

BHXH huyện Lục Nam

2405

241

BHXH huyện Lục Ngạn

2406

242

BHXH huyện Sơn Động

2407

243

BHXH huyện Yên Dũng

2408

244

BHXH huyện Việt Yên

2409

245

BHXH huyện Hiệp Hòa

2410

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Phú Thọ

246

VP BHXH tỉnh Phú Thọ (Phòng QL Thu)

2500

247

BHXH TP Việt Trì

2501

248

BHXH TX Phú Thọ

2502

249

BHXH huyện Đoan Hùng

2503

250

BHXH huyện Hạ Hòa

2504

251

BHXH huyện Thanh Ba

2505

252

BHXH huyện Phù Ninh

2506

253

BHXH huyện Yên Lập

2507

254

BHXH huyện Cẩm Khê

2508

255

BHXH huyện Tam Nông

2509

256

BHXH huyện Lâm Thao

2510

257

BHXH huyện Thanh Sơn

2511

258

BHXH huyện Thanh Thuỷ

2512

259

BHXH huyện Tân Sơn

2513

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc

260

VP BHXH tỉnh Vĩnh Phúc (Phòng QL Thu)

2600

261

BHXH TP Vĩnh Yên

2601

262

BHXH TP Phúc Yên

2602

263

BHXH huyện Lập Thạch

2603

264

BHXH huyện Tam Dương

2604

265

BHXH huyện Tam Đảo

2605

266

BHXH huyện Bình Xuyên

2606

267

BHXH huyện Yên Lạc

2608

268

BHXH huyện Vĩnh Tường

2609

269

BHXH huyện Sông Lô

2610

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Ninh

270

VP BHXH tỉnh Bắc Ninh (Phòng QL Thu)

2700

271

BHXH TP Bắc Ninh

2701

272

BHXH huyện Yên Phong

2702

273

BHXH huyện Quế Võ

2703

274

BHXH huyện Tiên Du

2704

275

BHXH TX Từ Sơn

2705

276

BHXH huyện Thuận Thành

2706

277

BHXH huyện Gia Bình

2707

278

BHXH huyện Lương Tài

2708

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hải Dương

279

VP BHXH tỉnh Hải Dương (Phòng QL Thu)

3000

280

BHXH TP Hải Dương

3001

281

BHXH TP Chí Linh

3002

282

BHXH huyện Nam Sách

3003

283

BHXH TX Kinh Môn

3004

284

BHXH huyện Kim Thành

3005

285

BHXH huyện Thanh Hà

3006

286

BHXH huyện Cẩm Giàng

3007

287

BHXH huyện Bình Giang

3008

288

BHXH huyện Gia Lộc

3009

289

BHXH huyện Tứ Kỳ

3010

290

BHXH huyện Ninh Giang

3011

291

BHXH huyện Thanh Miện

3012

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hưng Yên

292

VP BHXH tỉnh Hưng Yên (Phòng QL Thu)

3300

293

BHXH TP Hưng Yên

3301

294

BHXH huyện Văn Lâm

3302

295

BHXH huyện Văn Giang

3303

296

BHXH huyện Yên Mỹ

3304

297

BHXH TX Mỹ Hào

3305

298

BHXH huyện Ân Thi

3306

299

BHXH huyện Khoái Châu

3307

300

BHXH huyện Kim Động

3308

301

BHXH huyện Tiên Lữ

3309

302

BHXH huyện Phù Cừ

3310

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thái Bình

303

VP BHXH tỉnh Thái Bình (Phòng QL Thu)

3400

304

BHXH TP Thái Bình

3401

305

BHXH huyện Quỳnh Phụ

3402

306

BHXH huyện Hưng Hà

3403

307

BHXH huyện Đông Hưng

3404

308

BHXH huyện Thái Thụy

3405

309

BHXH huyện Tiền Hải

3406

310

BHXH huyện Kiến Xương

3407

311

BHXH huyện Vũ Thư

3408

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hà Nam

312

VP BHXH tỉnh Hà Nam (Phòng QL Thu)

3500

313

BHXH TP Phủ Lý

3501

314

BHXH TX Duy Tiên

3502

315

BHXH huyện Kim Bảng

3503

316

BHXH huyện Thanh Liêm

3504

317

BHXH huyện Bình Lục

3505

318

BHXH huyện Lý Nhân

3506

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nam Định

319

VP BHXH tỉnh Nam Định (Phòng QL Thu)

3600

320

BHXH TP Nam Định

3601

321

BHXH huyện Mỹ Lộc

3602

322

BHXH huyện Vụ Bản

3603

323

BHXH huyện ý Yên

3604

324

BHXH huyện Nghĩa Hưng

3605

325

BHXH huyện Nam Trực

3606

326

BHXH huyện Trực Ninh

3607

327

BHXH huyện Xuân Trường

3608

328

BHXH huyện Giao Thủy

3609

329

BHXH huyện Hải Hậu

3610

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Ninh Bình

330

VP BHXH tỉnh Ninh Bình (Phòng QL Thu)

3700

331

BHXH TP Ninh Bình

3701

332

BHXH TP Tam Điệp

3702

333

BHXH huyện Nho Quan

3703

334

BHXH huyện Gia Viễn

3704

335

BHXH huyện Hoa Lư

3705

336

BHXH huyện Yên Khánh

3706

337

BHXH huyện Kim Sơn

3707

338

BHXH huyện Yên Mô

3708

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thanh Hóa

339

VP BHXH tỉnh Thanh Hóa (Phòng QL Thu)

3800

340

BHXH TP Thanh Hóa

3801

341

BHXH TX Bỉm Sơn